Thông Số Kỹ Thuật Máy Biến Áp 2500kVA 3 Pha AMORPHOUS 22/0,4KV

Máy biến áp 3 pha 2500Kva Amorphouse 22/0.4kV

Tiêu chuẩn: 2608

Hãng sản xuất: THIBIDI

Giá: 1.009.690.000 đồng

Chi tiết thông số :

+ Kiểu: ONAN – 2500

+ Công suất (kVA): 2500

+ Điện áp (kV): 22 +- 2×2.5%/0.4

+ Dòng điện (A): 65.6/ 3608.5

+ Tần số: 50 Hz

+ Tổ đấu dây: Dyn11

 

Đặc điểm kỹ thuật chủ yếu:

+ Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 60076 và TCVN 6306 : 2015

+ Sử dụng trong nhà và ngoài trời

+ Điều chỉnh điện áp: 22 +- 2×2.5% kV

+ Làm nguội bằng không khí và dòng tuần hoàn tự nhiên

+ Chế độ làm việc: liên tục

 

Kích thước chủ yếu (mm):

L W H A
2450 1690 2050 1070

Trọng lượng tổng (kg): 7660

+ Trọng lượng dầu (kg): 1530

+ Trọng lượng ruột máy (kg): 4440

 

Thông số kỹ thuật:

Điện áp ngắn mạch: 4 : 6%

Tổn hao ngắn mạch ở 75 độ C: =< 21740 W

Tổn hao không tải: =< 900W

Dòng điện không tải: =< 1%

* Hình dáng, kích thước, trọng lượng chỉ để tham khảo, thực tế có thể khác. Số liệu cụ thể được cung cấp khi đặt hàng.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MBA AMORPHOUS THIBIDI

Máy biến áp Amorphous 2500kVA 22 +- 2×2.5%/0.4V _ Theo tiêu chuẩn 2608/QĐ-EVN SPC

TT MÔ TẢ ĐƠN VỊ ĐẶC TÍNH
Đặc tính chung
1 Nhà sản xuất THIBIDI
2 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60076
3 Nơi lắp đặt Trong nhà và ngoài trời
4 Kiểu máy biến áp Ngâm dầu và kiểu kín
5 Công suất danh định kVA 2500
6 Điện áp phía cao thế khi không tải kV 22
7 Điện áp phía hạ thế khi không tải kV 0.4
8 Số pha 3
9 Tần số danh định Hz 50
10 Điều chỉnh điện áp ở cấp cao thế 1 % 22 +- 2×2.5%
Điều chỉnh điện áp ở cấp cao thế 2 %
11 Tổ nối dây Dyn11
12 Nhiệt độ môi trường lớn nhất độ C 45
13 Độ tăng nhiệt của dầu độ C 55
14 Độ tăng nhiệt của cuộn dây độ C 60
15 Điện áp cao thế lớn nhất của hệ thống kV 24
16 Kiểu làm mát ONAN
17 Chế độ làm việc Liên tục
18 Dầu làm mát  Nynas Distro DT 11 (hoặc tương đương)
19 Cấp cách điện A
20 Vật liệu dây dẫn (cuộn dây cao áp và hạ áp) Đồng
21 Màu sơn RAL – 7046
22 Loại sơn Sơn tĩnh điện
Thông số kỹ thuật
23 Tổn thất không tải  W 900
24 Tổn thất có tải ở 75 độ C  W 21740
25 Tổng tổn hao  W
26 Điện áp ngắn mạch % 4.0 : 6.0
27 Độ ồn dB IEC 60076-10
28 Điện áp thử ở tần số định mức cao thế/hạ thế kV 50 / 3
29 Điện áp thử xung phía cao thế 1.2us kV 125
Kích thước phủ bì
30 – Dài  mm 2450
31 – Rộng  mm 1690
32 – Cao  mm 2050
33 – Khoảng cách bánh xe  mm 1070
Trọng lượng
34 – Dầu kg 1530
35 – Tổng kg 7660
Phụ kiện 1. Mắt nhìn dầu
2. Van an toàn
3. Van xả dầu
4. Rơle hơi

Ghi chú:

  • Không bao gồm những phụ kiện khác (không được đề cập ở trên).
  • Không bao gồm những thiết bị nối cáp (chẳng hạn như đầu mối, thanh nối).
  • Kích thước, trọng lượng và hình dáng chỉ để tham khảo lân cận so với thực tế.
  • Những thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC.
Bài viết hay. Chia sẻ ngay!